Skip to content

ThuNguyen6789/IS353_Final_Project

Folders and files

NameName
Last commit message
Last commit date

Latest commit

 

History

38 Commits
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Repository files navigation

Đồ án cuối kỳ môn mạng xã hội IS353 nhóm 12.

  • Giảng viên hướng dẫn: ThS. Nguyễn Thị Anh Thư
  • Danh sách thành viên nhóm:
    • Phạm Trung Nguyên - 22520983
    • Vũ Thanh Phong - 22521095
    • Ngô Phương Quyên - 22521095
    • Võ Minh Quyền - 22521227
    • Ngô Thị Như Quỳnh - 22521232

Cấu trúc của repository:

  • data:

    • train_df.csv: File csv chứa dữ liệu mạng user course để train.
    • val_df.csv: File csv chứa dữ liệu validation.
    • test_df.csv: File csv chứa dữ liệu test.
    • kg_final.txt: Các cạnh mở rộng để xây dựng dữ liệu mạng.
    • user_list.txt: Danh sách user và các thuộc tính của user trong đó có thêm thuộc tính nhãn cộng đồng để chạy thuật toán FM
    • user_list_without_community.txt: Danh sách user và các thuộc tính trong đó không có thuộc tính nhãn cộng đồng
    • trnMat.pkl, valMat.plk, tstMat.pkl là các file chứa ma trận kề biều diễn mạng dùng để huấn luyện mô hình LightGCL
  • demo:

    • demo_ppt.md: Đường dẫn đến ppt nhóm đã sử dụng trong video demo.
    • demo_scripts.md: Kịch bản của video demo nhóm đã chuẩn bị.
    • demo_video_link.md: Đường dẫn đến video demo nhóm đã chuẩn bị.
  • notebooks:

    • create_user_course_data: Tạo dữ liệu quan hệ giữa user-course
      • 0.Prepare.ipynb: Lọc bỏ các dữ liệu không cần thiết từ eda.
      • 1.N_core_filtering: Lọc lấy các mối quan hệ chất lượng bằng 5-core filtering.
      • 2.Mapping: Thực hiện mapping để dễ biểu diễn dữ liệu train.
      • 3.Create_final_data: Tạo tập train, test, val bằng chiến thuật leave-one-out.
    • prepare_data:
      • Community_Detection.ipynb: Tạo dữ liệu quan hệ giữa user-user, course-course có trọng số và thực hiện phát hiện cộng đồng.
      • Course_Prepare.ipynb: EDA và clean dữ liệu của course và các file quan hệ liên quan đến course
      • Filter_Data.ipynb: Lọc lấy 5-core cho file quan hệ user-course
      • Create_Course_User_Attributes: Tạo các đặc trưng cho course từ các file quan hệ và thêm đặc trưng giới tính cho user.
    • FM_With_Community_Tag.ipynb: File notebook huấn luyện mô hình FM khi user có thêm đặc trưng nhãn cộng đồng
    • FM_Without_Community_Tag.ipynb: File notebook huấn luyện mô hình FM khi user không có đặc trưng nhãn cộng đồng
    • LightGCL: File notebook huấn luyện mô hình LightGCL
    • Training_GAT_MultiEdgeType.ipynb: File notebook huấn luyện mô hình GAT với nhiều loại node.
    • Training_GAT_OneEdgeType.ipynb: File notebook huấn luyện mô hình GAT với ma trận utility matrix.
  • src\model:

    • FM: thư mục chứa các file để huấn luyện mô hình FM
    • LightGCL: thư mục chứa các file để huấn luyện mô hình LightGCL
  • results: chứa kết quả các thuật toán FM và LightGCL

    • FM_with_community_tag_result.log: Kết quả khi chạy thuật toán FM khi có đắc trưng nhãn cộng đồng
    • FM_without_community_tag_result.log: Kết quả khi chạy thuật toán FM khi không có đắc trưng nhãn cộng đồng
    • LightGCL_result.log: Kết quả khi chạy thuật toán LightGCL
  • README.md: Mô tả về dự án của nhóm

About

No description, website, or topics provided.

Resources

Stars

Watchers

Forks

Releases

No releases published

Packages

No packages published

Contributors 3

  •  
  •  
  •